thị uỷ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cơ quan lãnh đạo của Đảng Cộng sản ở cấp thành phố hoặc thị xã: "thị uỷ" là cấp uỷ Đảng được bầu ra để chỉ đạo và quản lý các hoạt động của Đảng trên địa bàn thành phố hoặc thị xã, chịu trách nhiệm trước tỉnh uỷ hoặc trung ương.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Thị uỷ đã họp để bàn về kế hoạch phát triển kinh tế địa phương. (Thị uỷ tổ chức cuộc họp để thảo luận về kế hoạch phát triển kinh tế của thành phố.)
- Các quyết định quan trọng của thành phố đều phải được thị uỷ thông qua. (Mọi quyết định quan trọng của thành phố cần có sự phê duyệt từ thị uỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thị uỷ viên": thành viên của thị uỷ, thường là các cán bộ chủ chốt được bầu vào cơ quan này.
- Anh ấy được bầu làm thị uỷ viên nhiệm kỳ này. (Anh ấy trở thành thành viên của thị uỷ trong nhiệm kỳ hiện tại.)
"thường trực thị uỷ": bộ phận thường trực của thị uỷ, xử lý công việc hàng ngày.
- Thường trực thị uỷ đã ban hành chỉ thị về phòng chống dịch bệnh. (Bộ phận thường trực của thị uỷ đã đưa ra chỉ thị về phòng chống dịch.)
Biến thể và từ gần giống
Tỉnh uỷ (danh từ): cơ quan lãnh đạo của Đảng ở cấp tỉnh, tương tự như thị uỷ nhưng ở cấp cao hơn.
- Tỉnh uỷ quyết định bổ nhiệm cán bộ chủ chốt của huyện. (Tỉnh uỷ đưa ra quyết định bổ nhiệm cán bộ chủ chốt của huyện.)
Huyện uỷ (danh từ): cơ quan lãnh đạo của Đảng ở cấp huyện, thấp hơn thị uỷ.
- Huyện uỷ họp bàn về phát triển nông thôn mới. (Huyện uỷ họp để thảo luận về phát triển nông thôn mới.)
Từ đồng nghĩa
- Uỷ ban thành phố: (trong ngữ cảnh Đảng) thường được dùng không chính thức để chỉ thị uỷ, nhưng chính xác hơn là cơ quan hành chính nhà nước.
- Ban chấp hành Đảng bộ thành phố: tên gọi đầy đủ của thị uỷ trong hệ thống Đảng.
Thành ngữ liên quan
- Dưới sự lãnh đạo của thị uỷ: chỉ sự chỉ đạo thống nhất từ cơ quan Đảng cấp thành phố.
- Mọi phong trào trong thành phố đều diễn ra dưới sự lãnh đạo của thị uỷ. (Mọi phong trào trong thành phố đều do thị uỷ chỉ đạo.)